Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 锄奸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锄奸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锄奸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chújiān] trừ gian; diệt phản。铲除通敌的坏人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锄

sừ:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm
锄奸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锄奸 Tìm thêm nội dung cho: 锄奸