Từ: diệu giản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ diệu giản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: diệu • giản

diệu giản
Tuyển chọn kĩ càng.
◇Tam quốc chí 三國志:
Nghi diệu giản đức hạnh, dĩ sung kì tuyển
宜妙簡德行, 以充其選 (Ngụy chí 魏志, Cao Quý Hương Công Mao truyện 高貴鄉公髦傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: diệu

diệu兆:diệu vợi
diệu耀:chiếu diệu (soi vào)
diệu妙:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
diệu岙:diệu vợi
diệu曜:chiếu diệu (soi vào)
diệu渺:diệu vợi
diệu燿:(cũng như chữ diệu 耀) chiếu diệu (soi vào)
diệu玅:(cũng như chữ diệu 妙) tuyệt diệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: giản

giản但:giản dị, đơn giản
giản劗: 
giản拣:giản tuyển (lựa chọn)
giản揀:giản tuyển (lựa chọn)
giản柬:thỉnh giản (thiếp mời)
giản橺: 
giản澗:giản (khe giữa núi)
giản简:giản dị, đơn giản
giản簡:giản dị, đơn giản
giản𥳑:giản dị, đơn giản

Gới ý 17 câu đối có chữ diệu:

一色杏春十里,兩行燭影燿三更

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

花甲初周茂如松柏,長庚朗曜慶溢桂蘭

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

diệu giản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diệu giản Tìm thêm nội dung cho: diệu giản