Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gặp trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Giáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau: Gặp bạn ở giữa đường. 2. Giáp mặt nhau theo ý định: Tôi sẽ gặp cô ta để bàn. 3. Được, bị: Gặp may; Gặp trận mưa; Gặp tai nạn. Gặp chăng hay chớ (tng). Thế nào xong thôi. Gặp thầy gặp thuốc. May được thầy giỏi, thuốc hay, bệnh được lành."]Dịch gặp sang tiếng Trung hiện đại:
拜会 《拜访会见(今多用于外交上的正式访问)。》被; 遭遇; 凑 《碰上; 遇到(敌人, 不幸的或不顺利的事等)。》gặp tai nạn
被灾。
逢; 赶 《遇到(某种情况); 趁着(某个时机)。》
tương phùng; gặp nhau; gặp gỡ.
相逢。
gặp nhau thì vui chơi
逢场作戏。
nghìn năm khó gặp; nghìn năm có một.
千载难逢。
gặp một trận mưa
赶上一场雨。
赶得上 《遇得着(所希望的事物)。》
gặp thời tiết tốt, đi ngoại ô chơi đi.
赶得上好天气, 去郊游吧。
会晤; 会面 《会见。》
见 《接触; 遇到。》
loại thuốc này kị gặp ánh sáng.
这种药怕见光。
băng gặp nóng thì tan ra.
冰见热就化。
见面 《彼此对面相见。》
đã nhiều năm rồi không gặp được những người bạn chiến đấu cũ.
跟这位老战友多年没见面了。 聚会 《(人)会合。》
bạn học cũ gặp lại nhau thật không dễ dàng chút nào.
老同学聚会在一起很不容易。
蒙 《受。》
gặp nạn.
蒙难。
碰; 碰见 《事先没有约会而见到。》
đi trên đường gặp một người quen.
在路上碰到一位熟人。
hôm qua tôi gặp anh ấy ở ngoài đường.
昨天我在街上碰见他。
遭; 遭逢 《遇到(多指不幸或不利的事)。》
gặp nạn
遭难。
gặp tai ương
遭殃。
gặp thời thịnh trị
遭逢盛世。
gặp điều không may
遭逢不幸。
遭受 《受到(不幸或损害)。》
遭遇; 值 《碰上; 遇到(敌人, 不幸的或不顺利的事等)。》
值遇 《遭逢。》
gặp việc không may.
值遇不幸。 撞; 撞见 《碰见。》
không muốn gặp anh ấy, nhưng lại cứ gặp phải anh ấy.
不想见他, 偏撞上他。 迕 《遇见。》
gặp nhau; gặp gỡ.
相迕。 晤; 晤面; 觌面 《见面。》
gặp gỡ.
会晤。
khi rỗi xin mời đến gặp nhau một tý.
有暇请来一晤。
合拢 《合到一起; 闭合。》
折叠 《把物体的一部分翻转和另一部分紧挨在一起。》
gặp quần áo
折叠衣服。
《/TABLE>
Nghĩa chữ nôm của chữ: gặp
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 扱: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 趿: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 﨤: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 𬩔: | gặp gỡ; gặp dịp |

Tìm hình ảnh cho: gặp Tìm thêm nội dung cho: gặp
