Từ: 凝固点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凝固点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凝固点 trong tiếng Trung hiện đại:

[nínggùdiǎn] điểm đông; điểm đóng băng; nhiệt độ đông đặc; thời điểm đông đặc。水或其他液体开始凝结成固体时的温度。水的凝固点也叫冰点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
凝固点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凝固点 Tìm thêm nội dung cho: 凝固点