Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凝固点 trong tiếng Trung hiện đại:
[nínggùdiǎn] điểm đông; điểm đóng băng; nhiệt độ đông đặc; thời điểm đông đặc。水或其他液体开始凝结成固体时的温度。水的凝固点也叫冰点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝
| ngưng | 凝: | ngưng đọng |
| ngừng | 凝: | ngập ngừng; ngừng chảy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 凝固点 Tìm thêm nội dung cho: 凝固点
