Từ: 鴨脚獸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴨脚獸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

áp cước thú
Loài đdộng vật có vú, mõm như mõm vịt (tiếng Pháp: ornithorynque).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴨

vịt:con vịt; vờ vịt
áp:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獸

thú:thú vật
鴨脚獸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鴨脚獸 Tìm thêm nội dung cho: 鴨脚獸