Từ: 鸡冠花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡冠花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡冠花 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīguānhuā] 1. cây hoa mào gà。一年生草本植物,叶子披针形、穗状花序,形状象鸡冠、通常红色,供观赏。花和种子可以入药,治痢疾、痔漏等。
2. hoa mào gà。这种植物的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
鸡冠花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡冠花 Tìm thêm nội dung cho: 鸡冠花