Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹱, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹱:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹱
鹱
Nghĩa của 鹱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鸌)
[hù]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 18
Hán Việt:
(một loại chim biển)。鸟类的一刻,生活在海边。体形大,嘴的尖端略呈钩状,趾间有蹼,捕捉鱼类和软体动物为食。
[hù]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 18
Hán Việt:
(một loại chim biển)。鸟类的一刻,生活在海边。体形大,嘴的尖端略呈钩状,趾间有蹼,捕捉鱼类和软体动物为食。

Tìm hình ảnh cho: 鹱 Tìm thêm nội dung cho: 鹱
