Chữ 橿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橿, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 橿:

橿

Đây là các chữ cấu thành từ này: 橿

橿

Chiết tự chữ 橿

橿 cấu thành từ 2 chữ: 木, 畺
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cưng, cương
  • []

    U+6A7F, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang1;
    Việt bính: goeng1;

    橿

    Nghĩa Trung Việt của từ 橿


    Chữ gần giống với 橿:

    , , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Chữ gần giống 橿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橿 Tự hình chữ 橿 Tự hình chữ 橿 Tự hình chữ 橿

    橿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橿 Tìm thêm nội dung cho: 橿