Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸠, chiết tự chữ CƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸠:
鸠
Biến thể phồn thể: 鳩;
Pinyin: jiu1;
Việt bính: gau1 kau2;
鸠 cưu
Pinyin: jiu1;
Việt bính: gau1 kau2;
鸠 cưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鸠
Giản thể của chữ 鳩.Nghĩa của 鸠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鳩)
[jiū]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 13
Hán Việt: CƯU
chim gáy; chim sen。斑鸠、雉鸠等的统称。
Từ ghép:
鸠合 ; 鸠集 ; 鸠形鹄面
[jiū]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 13
Hán Việt: CƯU
chim gáy; chim sen。斑鸠、雉鸠等的统称。
Từ ghép:
鸠合 ; 鸠集 ; 鸠形鹄面
Dị thể chữ 鸠
鳩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸠
| cưu | 鸠: | chim cưu; cưu mang |

Tìm hình ảnh cho: 鸠 Tìm thêm nội dung cho: 鸠
