Chữ 鸠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸠, chiết tự chữ CƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸠:

鸠 cưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸠

Chiết tự chữ cưu bao gồm chữ 九 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸠 cấu thành từ 2 chữ: 九, 鸟
  • cưu, cửu
  • điểu
  • cưu [cưu]

    U+9E20, tổng 7 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鳩;
    Pinyin: jiu1;
    Việt bính: gau1 kau2;

    cưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸠

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鸠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鳩)
    [jiū]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 13
    Hán Việt: CƯU
    chim gáy; chim sen。斑鸠、雉鸠等的统称。
    Từ ghép:
    鸠合 ; 鸠集 ; 鸠形鹄面

    Chữ gần giống với 鸠:

    , ,

    Dị thể chữ 鸠

    ,

    Chữ gần giống 鸠

    氿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸠 Tự hình chữ 鸠 Tự hình chữ 鸠 Tự hình chữ 鸠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸠

    cưu:chim cưu; cưu mang
    鸠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸠 Tìm thêm nội dung cho: 鸠