Từ: 托腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōqiāng] nhạc đệm; nhạc nền。指戏曲演出时演奏乐器衬托演员的唱腔。
他拉胡琴没有花招,托腔托得极严。
anh ấy kéo đàn nhị không hay, làm cho nhạc đệm rất dở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
托腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托腔 Tìm thêm nội dung cho: 托腔