Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 眼花撩亂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼花撩亂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhãn hoa liêu loạn
Mắt hoa, lòng rối bời.
◇Tây sương kí 西記:
Chỉ giáo nhân nhãn hoa liêu loạn khẩu nan ngôn, hồn linh nhi phi tại bán thiên
言, 天(Đệ nhất bổn, đệ nhất chiết) Chỉ làm mắt hoa, lòng rối reng, miệng khó nói, thần hồn bay bổng tận lưng trời.
§ Nhượng Tống dịch thơ: Mắt hoa, miệng những nghẹn lời, Thần hồn tơi tả lưng trời bay xa.Cũng viết là
nhãn hoa liêu loạn
,
nhãn hoa liễu loạn
.☆Tương tự:
mục mê ngũ sắc
色.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撩

bêu:bêu đầu
cheo:cheo leo; cưới cheo
gieo:gieo mạ; gieo rắc
leo:leo cây
liêu:liêu (trêu chơi): liêu bát
liệu:liệu (vơ lấy)
lêu:lêu lổng
treo:treo lên
trêu:trớ trêu
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂

loàn:lăng loàn
loán: 
loạn:nổi loạn
loạng: 
眼花撩亂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼花撩亂 Tìm thêm nội dung cho: 眼花撩亂