Từ: 眼花撩亂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼花撩亂:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 眼 • 花 • 撩 • 亂
nhãn hoa liêu loạn
Mắt hoa, lòng rối bời.
◇Tây sương kí 西廂記:
Chỉ giáo nhân nhãn hoa liêu loạn khẩu nan ngôn, hồn linh nhi phi tại bán thiên
只教人眼花撩亂口難言, 魂靈兒飛在半天(Đệ nhất bổn, đệ nhất chiết) Chỉ làm mắt hoa, lòng rối reng, miệng khó nói, thần hồn bay bổng tận lưng trời.
§ Nhượng Tống dịch thơ: Mắt hoa, miệng những nghẹn lời, Thần hồn tơi tả lưng trời bay xa.Cũng viết là
nhãn hoa liêu loạn
眼花瞭亂,
nhãn hoa liễu loạn
眼花繚亂.☆Tương tự:
mục mê ngũ sắc
目迷五色.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撩
| bêu | 撩: | bêu đầu |
| cheo | 撩: | cheo leo; cưới cheo |
| gieo | 撩: | gieo mạ; gieo rắc |
| leo | 撩: | leo cây |
| liêu | 撩: | liêu (trêu chơi): liêu bát |
| liệu | 撩: | liệu (vơ lấy) |
| lêu | 撩: | lêu lổng |
| treo | 撩: | treo lên |
| trêu | 撩: | trớ trêu |
| đeo | 撩: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂
| loàn | 亂: | lăng loàn |
| loán | 亂: | |
| loạn | 亂: | nổi loạn |
| loạng | 亂: | |