Từ: 事项 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事项:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事项 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìxiàng] hạng mục công việc; những việc。事情的项目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
事项 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事项 Tìm thêm nội dung cho: 事项