Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鸡尸牛从 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡尸牛从:
Nghĩa của 鸡尸牛从 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīshīniúcóng] đầu gà hơn đuôi trâu。《国策·韩策》:"宁为鸡口,无为牛后。"比喻宁愿在局面小的地方当家作主,不愿在局面大的地方任人支配。也说鸡尸牛从(尸:主)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸
| thi | 尸: | thi hài |
| thây | 尸: | thây ma; phanh thây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |

Tìm hình ảnh cho: 鸡尸牛从 Tìm thêm nội dung cho: 鸡尸牛从
