Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鸡毛掸子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡毛掸子:
Nghĩa của 鸡毛掸子 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīmáodǎn·zi] chổi lông gà。掸灰尘的用具,把鸡毛扎在藤子或竹竿的一端制成。有的地区叫鸡毛帚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掸
| đản | 掸: | kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi) |
| đần | 掸: | đần cho hắn một trận (đánh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 鸡毛掸子 Tìm thêm nội dung cho: 鸡毛掸子
