Từ: 鸡毛掸子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡毛掸子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡毛掸子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīmáodǎn·zi] chổi lông gà。掸灰尘的用具,把鸡毛扎在藤子或竹竿的一端制成。有的地区叫鸡毛帚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掸

đản:kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)
đần:đần cho hắn một trận (đánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
鸡毛掸子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡毛掸子 Tìm thêm nội dung cho: 鸡毛掸子