Từ: 鸡胸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡胸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡胸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxiōng] ngực nhô ra; lồi xương ngực (ngực dô ra như ngực gà, do bệnh còng gây ra)。因佝偻病形成的胸骨突出象鸡的胸脯的症状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai
鸡胸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡胸 Tìm thêm nội dung cho: 鸡胸