Từ: 鸣谢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸣谢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸣谢 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngxiè] tỏ ý cảm ơn; tỏ lòng cảm ơn。表示谢意(多指公开表示)。
鸣谢启事。
mẩu tin cảm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
鸣谢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸣谢 Tìm thêm nội dung cho: 鸣谢