Từ: 长生不老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长生不老:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 长 • 生 • 不 • 老

Nghĩa của 长生不老 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángshēngbùlǎo] trường sinh bất lão; trẻ mãi không già。永远活着,不会老死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu
长生不老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长生不老 Tìm thêm nội dung cho: 长生不老