Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鸣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸣, chiết tự chữ MINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸣:

鸣 minh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸣

Chiết tự chữ minh bao gồm chữ 口 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸣 cấu thành từ 2 chữ: 口, 鸟
  • khẩu
  • điểu
  • minh [minh]

    U+9E23, tổng 8 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鳴;
    Pinyin: ming2;
    Việt bính: ming4;

    minh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸣

    Giản thể của chữ .
    minh, như "kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)" (gdhn)

    Nghĩa của 鸣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嗚)
    [míng]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: MINH
    1. kêu; hót 。(鸟兽或昆虫)叫。
    鸟鸣。
    chim hót.
    蝉鸣。
    ve kêu.
    虫鸣。
    côn trùng kêu.
    2. tiếng kêu; phát ra âm thanh。发出声音;使发出声音。
    耳鸣。
    ù tai.
    雷鸣。
    sấm rền.
    自鸣钟。
    đồng hồ báo thức.
    孤掌难鸣。
    một tay khó vỗ thành tiếng; một tay làm chẳng nên non.
    鸣锣开道。
    đánh chiêng dẹp đường.
    3. biểu đạt; phát biểu; thể hiện; tỏ ra (tình cảm, ý kiến, chủ trương)。表达;发表(情感、意见、主张)。
    鸣谢。
    tỏ ý cảm ơn.
    鸣冤。
    kêu oan.
    百家争鸣。
    trăm nhà đua tiếng.
    Từ ghép:
    鸣镝 ; 鸣鼓而攻之 ; 鸣锣开道 ; 鸣谢

    Chữ gần giống với 鸣:

    , , ,

    Dị thể chữ 鸣

    ,

    Chữ gần giống 鸣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸣 Tự hình chữ 鸣 Tự hình chữ 鸣 Tự hình chữ 鸣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

    minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
    鸣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸣 Tìm thêm nội dung cho: 鸣