Cao su chống va đập cửa

Từ: 鸨母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸨母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸨母 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎomǔ] chủ chứa; tú bà; chủ kỹ viện。旧社会开设妓院的女人。也叫鸨儿、老鸨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
鸨母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸨母 Tìm thêm nội dung cho: 鸨母