Cao su chống va đập cửa

Từ: 线坯子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线坯子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线坯子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànpī·zi] sợi thô。粗制的棉线,质地松,可捻成合股儿线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坯

phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
phơ:phất phơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
线坯子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线坯子 Tìm thêm nội dung cho: 线坯子