Cao su chống va đập cửa
Chữ 澨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澨, chiết tự chữ PHỆ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 澨:
澨
Pinyin: shi4;
Việt bính: sai6;
澨 phệ
Nghĩa Trung Việt của từ 澨
(Danh) Đê phòng lụt.(Danh) Bến sông, bờ nước.
(Danh) Sông Phệ 澨, phát nguyên ở Hồ Bắc.
Nghĩa của 澨 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: PHỆ
cạnh nước; mé nước。水边。
Số nét: 17
Hán Việt: PHỆ
cạnh nước; mé nước。水边。
Chữ gần giống với 澨:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 澨 Tìm thêm nội dung cho: 澨
