Chữ 澨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澨, chiết tự chữ PHỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 澨:

澨 phệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 澨

澨

Chiết tự chữ 澨

Chiết tự chữ phệ bao gồm chữ 水 筮 hoặc 氵 筮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澨 cấu thành từ 2 chữ: 水, 筮
  • 水 thuỷ, thủy
  • 筮 phệ, thệ, vầu
  • 2. 澨 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 筮
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 筮 phệ, thệ, vầu
  • phệ [phệ]

    U+6FA8, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: sai6;

    澨 phệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 澨

    (Danh) Đê phòng lụt.

    (Danh)
    Bến sông, bờ nước.

    (Danh)
    Sông Phệ 澨
    , phát nguyên ở Hồ Bắc.

    Nghĩa của 澨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 17
    Hán Việt: PHỆ
    cạnh nước; mé nước。水边。

    Chữ gần giống với 澨:

    㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Chữ gần giống 澨

    湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澨 Tự hình chữ 澨 Tự hình chữ 澨 Tự hình chữ 澨

    澨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澨 Tìm thêm nội dung cho: 澨