Chữ 御 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 御, chiết tự chữ NGỢ, NGỪ, NGỪA, NGỮ, NGỰ, NHẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 御:

御 ngự, nhạ, ngữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 御

Chiết tự chữ ngợ, ngừ, ngừa, ngữ, ngự, nhạ bao gồm chữ 彳 卸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

御 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 卸
  • sách, xích
  • hằm, tá, xả
  • ngự, nhạ, ngữ [ngự, nhạ, ngữ]

    U+5FA1, tổng 12 nét, bộ Xích 彳
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 禦;
    Pinyin: yu4, ya4;
    Việt bính: jyu6 ngaa6
    1. [制御] chế ngự 2. [駕御] giá ngự;

    ngự, nhạ, ngữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 御

    (Danh) Kẻ cầm cương xe.
    ◇Chiến quốc sách
    : Ngô ngự giả thiện (Ngụy sách tứ ) Người đánh xe của tôi giỏi.

    (Danh)
    Người hầu, bộc dịch.
    ◇Liêu trai chí dị : Thỉnh tòng quy, bái thức cô chương, dắng ngự vô hối , , (Niếp Tiểu Thiến ) Xin theo về, lạy chào mẹ cha, nguyện làm tì thiếp không hối tiếc.

    (Danh)
    Họ Ngự.

    (Tính)
    Do vua làm ra, thuộc về vua.
    ◎Như: ngự thư chữ vua viết, ngự chế bài văn của vua làm ra, ngự y thầy thuốc riêng của vua, ngự hoa viên vườn hoa dành cho vua.

    (Động)
    Đánh xe, điều khiển xe ngựa.
    ◇Hàn Phi Tử : Trí Bá xuất, Ngụy Tuyên Tử ngự, Hàn Khang Tử vi tham thừa , , (Nan tam ) Trí Bá ra ngoài, Ngụy Tuyên Tử đánh xe, Hàn Khang Tử làm tham thừa ngồi bên xe.

    (Động)
    Cai trị, cai quản.
    ◎Như: lâm ngự (vua) cai trị cả thiên hạ.

    (Động)
    Hầu.
    ◇Thư Kinh : Ngự kì mẫu dĩ tòng (Ngũ tử chi ca ) Đi theo hầu mẹ.

    (Động)
    Tiến dâng.
    ◇Lễ Kí : Ngự thực ư quân (Khúc lễ thượng ) Dâng thức ăn cho vua.

    (Động)
    Ngăn, chống.
    § Cũng như ngự .
    ◎Như: ngự đông ngự hàn, chống lạnh.Một âm là nhạ.

    (Động)
    Đón.
    ◎Như: bách lượng nhạ chi trăm cỗ xe cùng đón đấy.Giản thể của chữ .

    ngự, như "ngự án" (vhn)
    ngợ, như "thấy ngờ ngợ" (gdhn)
    ngừ, như "ngần ngừ" (gdhn)
    ngừa, như "ngăn ngừa" (gdhn)

    Nghĩa của 御 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGỰ
    1. đánh xe; điều khiển xe。驾御车马;赶车。
    御者
    người đánh xe
    2. cai quản。封建社会指上级对下级的管理或支配。
    御下
    cai quản cấp dưới
    御众
    cai quản đám đông
    3. ngự (thời phong kiến chỉ những việc có liên quan đến vua chúa.)。封建社会指与皇帝有关的。
    御赐
    ngự tứ (ban cho)
    御前
    ngự tiền
    告御状
    tờ biểu dâng lên vua
    4. chống lại; chống cự。抵挡。
    防御
    phòng ngự
    御寒
    chống rét
    御敌
    chống giặc
    Từ ghép:
    御笔 ; 御寒 ; 御驾 ; 御林军 ; 御手 ; 御侮 ; 御用

    Chữ gần giống với 御:

    ,

    Dị thể chữ 御

    , , ,

    Chữ gần giống 御

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 御 Tự hình chữ 御 Tự hình chữ 御 Tự hình chữ 御

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 御

    ngợ:thấy ngờ ngợ
    ngừ:ngần ngừ
    ngừa:ngăn ngừa
    ngự:ngự án

    Gới ý 15 câu đối có chữ 御:

    Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

    Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

    御 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 御 Tìm thêm nội dung cho: 御