Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瀌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀌, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瀌:

瀌 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀌

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 水 麃 hoặc 氵 麃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀌 cấu thành từ 2 chữ: 水, 麃
  • thuỷ, thủy
  • biều, bào
  • 2. 瀌 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 麃
  • thuỷ, thủy
  • biều, bào
  • tiêu [tiêu]

    U+700C, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: biao1;
    Việt bính: biu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀌

    (Phó) Tiêu tiêu tuyết rơi rất nhiều.
    ◇Thi Kinh : Vú tuyết tiêu tiêu (Tiểu nhã , Giác cung ) Mưa tuyết rơi quá nhiều.

    Nghĩa của 瀌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biāo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 19
    Hán Việt: PHIÊU
    ào ào; rào rào (mưa tuyết lớn)。〖瀌瀌〗形容雨雪大。

    Chữ gần giống với 瀌:

    , , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

    Chữ gần giống 瀌

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀌 Tự hình chữ 瀌 Tự hình chữ 瀌 Tự hình chữ 瀌

    瀌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀌 Tìm thêm nội dung cho: 瀌