Từ: 呼啦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼啦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呼 • 啦

Nghĩa của 呼啦 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūlā] phần phật (từ tượng thanh)。象声词。
红旗被风吹得呼啦 呼啦地响。
gió thổi cờ bay phần phật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho呼:ho he
hò呼:hát hò; hò hét, hò reo
hô呼:hô hấp; hô hào, hô hoán
hú呼:hú hí
hố呼:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦

láp啦:nói lấm láp (nói lấp liếm)
lạp啦:lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp
呼啦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼啦 Tìm thêm nội dung cho: 呼啦