Nghĩa của 呼啦 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūlā] phần phật (từ tượng thanh)。象声词。
红旗被风吹得呼啦 呼啦地响。
gió thổi cờ bay phần phật.
红旗被风吹得呼啦 呼啦地响。
gió thổi cờ bay phần phật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦
| láp | 啦: | nói lấm láp (nói lấp liếm) |
| lạp | 啦: | lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp |

Tìm hình ảnh cho: 呼啦 Tìm thêm nội dung cho: 呼啦
