Cao su chống va đập cửa

Từ: thuần chính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuần chính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuầnchính

Dịch thuần chính sang tiếng Trung hiện đại:

《(色、味)纯正。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuần

thuần:thuần (lương thiện)
thuần:thuần thục; đơn thuần
thuần:thuần thục; đơn thuần
thuần:thuần thục; đơn thuần
thuần:thuần (rau rút)
thuần:thuần (rau rút)
thuần:thuần (rau rút)
thuần:xem đậu
thuần:thuần phong mĩ tục
thuần:ngựa đã thuần
thuần𩾧: 
thuần:thuần (chim cút)
thuần:thuần (chim cút)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính: 
thuần chính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuần chính Tìm thêm nội dung cho: thuần chính