Từ: san sát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ san sát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sansát

Nghĩa san sát trong tiếng Việt:

["- 1 tt. Rất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở: Nhà cửa san sát hai bên đường Thuyền đậu san sát. 2. (Tiếng nói) liên tục, nghe chối tai: giọng san sát."]

Dịch san sát sang tiếng Trung hiện đại:

林立 《像树林一样密集地竖立着。形容很多。》nhà cao tầng san sát nhau.
高楼林立。
ở vùng ngoại ô, nhà máy mọc lên san sát.
郊区工厂。
鳞次栉比 《像鱼鳞和梳子的齿一样, 一个挨着一个地排列着, 多用来形容房屋等密集。也说栉比鳞次。》
các toà kiến trúc ở hai bên đường nối tiếp san sát nhau.
路旁各种建筑鳞次栉比。

Nghĩa chữ nôm của chữ: san

san:san (ăn): dã san (picnic)
san:nguyệt san, san bằng
san:san sẻ
san:san sẻ
san:san (trễ): san san lai trì (đến trễ)
san:quan san (quan sơn)
san:Lưới trong bóng điện: San cực
san:san sẻ
san:san hô
san:san bản (thuyền con)
san:san (giun đất)
san:bàn san (đi tập tễnh)
san:san phẳng
san𩚏:san (ăn): dã san (picnic)
san:san (ăn): dã san (picnic)
san:san (ăn): dã san (picnic)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sát

sát:sát hại
sát:sát hạch
sát:sát một bên
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:ma sát (ma xát)
sát:sát hạch
sát:sát (não bạt nhỏ)
sát:sát (não bạt nhỏ)

Gới ý 15 câu đối có chữ san:

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

san sát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: san sát Tìm thêm nội dung cho: san sát