Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誼, chiết tự chữ NGHỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誼:
誼
Biến thể giản thể: 谊;
Pinyin: yi4, yi2;
Việt bính: ji4 ji6
1. [舊誼] cựu nghị 2. [友誼] hữu nghị 3. [世誼] thế nghị;
誼 nghị
◎Như: thế nghị 世誼 tình nghĩa đời đời chơi với nhau.
(Danh)
§ Thông nghĩa 義.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đặc dĩ khí nghị tương đầu, hữu phân ưu cộng hoạn chi ý 特以氣誼相投, 有分憂共患之意 (Đệ thập nhất hồi) Chỉ lấy nghĩa khí đối với nhau, có ý chia sẻ ưu hoạn với nhau.
(Động) Bình luận, suy xét phải trái, đúng sai.
§ Thông nghị 議.
nghị, như "hữu nghị" (gdhn)
Pinyin: yi4, yi2;
Việt bính: ji4 ji6
1. [舊誼] cựu nghị 2. [友誼] hữu nghị 3. [世誼] thế nghị;
誼 nghị
Nghĩa Trung Việt của từ 誼
(Danh) Tình bè bạn giao hảo.◎Như: thế nghị 世誼 tình nghĩa đời đời chơi với nhau.
(Danh)
§ Thông nghĩa 義.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đặc dĩ khí nghị tương đầu, hữu phân ưu cộng hoạn chi ý 特以氣誼相投, 有分憂共患之意 (Đệ thập nhất hồi) Chỉ lấy nghĩa khí đối với nhau, có ý chia sẻ ưu hoạn với nhau.
(Động) Bình luận, suy xét phải trái, đúng sai.
§ Thông nghị 議.
nghị, như "hữu nghị" (gdhn)
Chữ gần giống với 誼:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 誼
谊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誼
| nghị | 誼: | hữu nghị |

Tìm hình ảnh cho: 誼 Tìm thêm nội dung cho: 誼
