Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 誼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誼, chiết tự chữ NGHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誼:

誼 nghị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誼

Chiết tự chữ nghị bao gồm chữ 言 宜 hoặc 訁 宜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誼 cấu thành từ 2 chữ: 言, 宜
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nghe, nghi, ngơi
  • 2. 誼 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 宜
  • ngôn
  • nghe, nghi, ngơi
  • nghị [nghị]

    U+8ABC, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi4, yi2;
    Việt bính: ji4 ji6
    1. [舊誼] cựu nghị 2. [友誼] hữu nghị 3. [世誼] thế nghị;

    nghị

    Nghĩa Trung Việt của từ 誼

    (Danh) Tình bè bạn giao hảo.
    ◎Như: thế nghị
    tình nghĩa đời đời chơi với nhau.

    (Danh)

    § Thông nghĩa .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Đặc dĩ khí nghị tương đầu, hữu phân ưu cộng hoạn chi ý , (Đệ thập nhất hồi) Chỉ lấy nghĩa khí đối với nhau, có ý chia sẻ ưu hoạn với nhau.

    (Động)
    Bình luận, suy xét phải trái, đúng sai.
    § Thông nghị .
    nghị, như "hữu nghị" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 誼

    ,

    Chữ gần giống 誼

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誼 Tự hình chữ 誼 Tự hình chữ 誼 Tự hình chữ 誼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誼

    nghị:hữu nghị
    誼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誼 Tìm thêm nội dung cho: 誼