Từ: 搭脚儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭脚儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭脚儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dājiǎor] quá giang; đi nhờ。因便免费搭乘车船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
搭脚儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭脚儿 Tìm thêm nội dung cho: 搭脚儿