Từ: 世味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世味:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 世 • 味

thế vị
Mùi đời, nhân tình xã hội.
◇Tào Dần 曹寅:
Thế vị hà như Tương thủy đạm
世味何如湘水淡 (Tị nhiệt 避熱).Lòng muốn làm quan lập công danh.
◇Diệp Thích 葉適:
Kí liên truất lưỡng châu, thế vị ích bạc
既連黜兩州, 世味益薄 (Mạnh Đạt Phủ mộ chí minh 孟達甫墓志銘).

Nghĩa của 世味 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìwèi] thế vị。人在世上所感受到的各种况味。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi味:mùi thơm
mồi味:cò mồi; mồi chài
vị味:vị ngọt
世味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世味 Tìm thêm nội dung cho: 世味