Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xuống lỗ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuống lỗ:
Dịch xuống lỗ sang tiếng Trung hiện đại:
俗入土 《埋到坟墓里。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuống
| xuống | 𱚃: | xuống lệnh |
| xuống | 𨑜: | đi xuống |
| xuống | : | xuống nước (chịu lép vế) |
| xuống | : | xuống nước (chịu lép vế) |
| xuống | : | |
| xuống | 𬺗: | xuống dưới, xuống tóc |
| xuống | 𫴋: | xuống dưới, xuống tóc |
| xuống | 𬕹: | xuống dưới, xuống tóc |
| xuống | 𪧍: | xuống dưới, xuống tóc |
| xuống | : | xuống nước (chịu lép vế) |
| xuống | 𫳭: | xuống dưới, xuống tóc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lỗ
| lỗ | 嚕: | lỗ (nói nhiều) |
| lỗ | 𡓇: | lỗ hổng |
| lỗ | : | lỗ hang |
| lỗ | 掳: | lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ |
| lỗ | 撸: | lỗ lược (cướp bóc) |
| lỗ | 擄: | lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ |
| lỗ | 擼: | lỗ lược (cướp bóc) |
| lỗ | 橹: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 㯭: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 櫓: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 滷: | lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ |
| lỗ | 𥩍: | lỗ hổng |
| lỗ | 𥶇: | lỗ hổng |
| lỗ | 舻: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 艣: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 艪: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 艫: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 虏: | thua lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 虜: | thua lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 𨋤: | thua lỗ |
| lỗ | 镥: | lỗ (chất lutecium (Lu)) |
| lỗ | 鑥: | lỗ (chất lutecium (Lu)) |
| lỗ | 魯: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 鹵: | lỗ mãng, thô lỗ |
| lỗ | 卤: | lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng |

Tìm hình ảnh cho: xuống lỗ Tìm thêm nội dung cho: xuống lỗ
