Từ: xuống lỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuống lỗ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuốnglỗ

Dịch xuống lỗ sang tiếng Trung hiện đại:


入土 《埋到坟墓里。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuống

xuống𱚃:xuống lệnh
xuống𨑜:đi xuống
xuống󰀄:xuống nước (chịu lép vế)
xuống󰀈:xuống nước (chịu lép vế)
xuống󱪞: 
xuống𬺗:xuống dưới, xuống tóc
xuống𫴋:xuống dưới, xuống tóc
xuống𬕹:xuống dưới, xuống tóc
xuống𪧍:xuống dưới, xuống tóc
xuống󰄻:xuống nước (chịu lép vế)
xuống𫳭:xuống dưới, xuống tóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: lỗ

lỗ:lỗ (nói nhiều)
lỗ𡓇:lỗ hổng
lỗ󱏘:lỗ hang
lỗ:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
lỗ:lỗ lược (cướp bóc)
lỗ:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
lỗ:lỗ lược (cướp bóc)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ
lỗ𥩍:lỗ hổng
lỗ𥶇:lỗ hổng
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:thua lỗ, lỗ lãi
lỗ:thua lỗ, lỗ lãi
lỗ𨋤:thua lỗ
lỗ:lỗ (chất lutecium (Lu))
lỗ:lỗ (chất lutecium (Lu))
lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
lỗ:lỗ mãng, thô lỗ
lỗ:lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng
xuống lỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuống lỗ Tìm thêm nội dung cho: xuống lỗ