Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 文艺复兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文艺复兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文艺复兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[wényìfùxīng] văn hoá phục hưng (trào lưu) (ở Châu Âu, thế kỉ XIV-XVI)。指欧洲(主要是意大利) 从十四到十六世纪文化和思想发展的潮流。据说那时文化的特点是复兴被遗忘的希腊、罗马的古典文化。实际上,文艺复兴是欧洲资本主 义文化思想的萌芽,是新兴的资本主义生产关系的产物。文艺复兴时期的主要思想特征是人文主义,提倡 以人为本位,反对以神为本位的宗教思想。当时文学家所着重描写的是活的人;美术家所描绘的也是普通 人物和自然景色,画宗教故事时也富有人间情趣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
文艺复兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文艺复兴 Tìm thêm nội dung cho: 文艺复兴