Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 麻栎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻栎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻栎 trong tiếng Trung hiện đại:

[málì] cây sồi。落叶乔木,叶子长椭圆形, 花黄褐色, 雄花是柔荑花序, 坚果球形。叶子可饲柞蚕, 木材可以做枕木、制家具, 树皮含有鞣酸, 可以做染料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栎

lịch:lịch (cây sến)
麻栎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻栎 Tìm thêm nội dung cho: 麻栎