tiền bối
Gọi người bậc lớn tuổi hoặc lịch duyệt hơn mình.Đời Đường gọi người thi đậu tiến sĩ là
tiền bối
前輩.Đời Thanh gọi người vào Hàn Lâm viện ba khoa trước mình là
tiền bối
前輩.
Nghĩa của 前辈 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiánbèi] tiền bối; thế hệ trước; lớp người đi trước; đàn anh。年长的,资历深的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 輩
| bối | 輩: | tiền bối; hậu bối |

Tìm hình ảnh cho: 前輩 Tìm thêm nội dung cho: 前輩
