Chữ 讖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讖, chiết tự chữ SẤM, XỚM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讖:

讖 sấm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 讖

讖

Chiết tự chữ 讖

Chiết tự chữ sấm, xớm bao gồm chữ 言 韱 hoặc 訁 韱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讖 cấu thành từ 2 chữ: 言, 韱
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 韱 tiêm
  • 2. 讖 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 韱
  • 訁 ngôn
  • 韱 tiêm
  • sấm [sấm]

    U+8B96, tổng 24 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谶;
    Pinyin: chen4, chan4;
    Việt bính: caam3 cam3;

    讖 sấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 讖

    (Danh) Lời nói hoặc điềm triệu báo trước việc lành dữ sẽ xảy ra.
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Tích nhật giai tác, kim thành sấm ngữ hĩ 昔日佳作, 今成讖語矣 (Hương Ngọc 香玉) Bài thơ hôm trước, nay ra lời sấm.

    xớm, như "xẳng xớm (cứng cỏi); xăng xớm (xăm xăm đi tới)" (vhn)
    sấm, như "lời sấm" (btcn)

    Chữ gần giống với 讖:

    讒, 讓, 讕, 讖,

    Dị thể chữ 讖

    谶,

    Chữ gần giống 讖

    譾, 詻, 詰, 話, 該, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讖 Tự hình chữ 讖 Tự hình chữ 讖 Tự hình chữ 讖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讖

    sóm讖: 
    sấm讖:lời sấm
    xớm讖:xẳng xớm (cứng cỏi); xăng xớm (xăm xăm đi tới)
    讖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讖 Tìm thêm nội dung cho: 讖