Chữ 驍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驍, chiết tự chữ KIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驍:

驍 kiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 驍

驍

Chiết tự chữ 驍

Chiết tự chữ kiêu bao gồm chữ 馬 堯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驍 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 堯
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 堯 nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • kiêu [kiêu]

    U+9A4D, tổng 22 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 骁;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: hiu1;

    驍 kiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 驍

    (Tính) Mạnh khỏe nhanh nhẹn.
    ◎Như: kiêu tướng 驍
    將 tướng mạnh.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đổng Trác hữu nhất nghĩa nhi, tính Lã, danh Bố, kiêu dũng dị thường 董卓有一義兒, 姓呂, 名布, 驍勇異常 (Đệ bát hồi) Đổng Trác có một đứa con nuôi, họ Lã, tên Bố, sức khỏe lạ thường.
    kiêu, như "kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 驍:

    䮲, 䮳, 䮴, 䮵, 䮶, 驈, 驍, 驎, 驏, 驑, 驒, 驔, 驕, 𩦓,

    Dị thể chữ 驍

    骁,

    Chữ gần giống 驍

    遶, 駕, 駡, 篤, 駠, 駟, 駞, 駝, 駜, 駛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驍 Tự hình chữ 驍 Tự hình chữ 驍 Tự hình chữ 驍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驍

    kiêu驍:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo
    驍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驍 Tìm thêm nội dung cho: 驍