Từ: 麻经儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻经儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻经儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[májīngr] dây đay。缕状的生麻, 捆扎小物件用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
麻经儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻经儿 Tìm thêm nội dung cho: 麻经儿