Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 麻酱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻酱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻酱 trong tiếng Trung hiện đại:

[májiàng] tương vừng; tương mè。芝麻酱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酱

tương:đậu tương
麻酱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻酱 Tìm thêm nội dung cho: 麻酱