Từ: 安塔那那利佛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安塔那那利佛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安塔那那利佛 trong tiếng Trung hiện đại:

[āntǎnànàlìfó] An-ta-na-na-ri-vô; Antananarivo (thủ đô Ma-đa-ga-xca, tên cũ là Tananative)。安塔那那利佛,塔那那利夫马达加斯加的首都和最大城市,位于该国家中东部。作为有城墙的城堡建于17世纪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:nấn ná
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:nấn ná
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo
安塔那那利佛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安塔那那利佛 Tìm thêm nội dung cho: 安塔那那利佛