Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 电滚子 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàngǔn·zi] 1. máy phát điện。发电机。
2. mô-tơ; động cơ điện。电动机。
2. mô-tơ; động cơ điện。电动机。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚
| cuồn | 滚: | cuồn cuộn |
| cuộn | 滚: | |
| cũn | 滚: | cũn cỡn; lũn cũn |
| cốn | 滚: | |
| cổn | 滚: | cổn hạ lai (lăn xuống) |
| cộn | 滚: | |
| củn | 滚: | |
| ngổn | 滚: | ngổn ngang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 电滚子 Tìm thêm nội dung cho: 电滚子
