Từ: 电滚子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电滚子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电滚子 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàngǔn·zi] 1. máy phát điện。发电机。
2. mô-tơ; động cơ điện。电动机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚

cuồn:cuồn cuộn
cuộn: 
cũn:cũn cỡn; lũn cũn
cốn: 
cổn:cổn hạ lai (lăn xuống)
cộn: 
củn: 
ngổn:ngổn ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
电滚子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电滚子 Tìm thêm nội dung cho: 电滚子