Cao su chống va đập cửa

Chữ 胗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胗, chiết tự chữ CHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胗:

胗 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胗

Chiết tự chữ chẩn bao gồm chữ 肉 人 彡 hoặc 月 人 彡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胗 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 人, 彡
  • nhục, nậu
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • 2. 胗 cấu thành từ 3 chữ: 月, 人, 彡
  • ngoạt, nguyệt
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • chẩn [chẩn]

    U+80D7, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1, zhen3, zhun1;
    Việt bính: zan1;

    chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 胗

    (Danh) Mụn, mụt, nhọt.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Bất thô sáp, bất sang chẩn , (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát ) Không thô rít, chẳng ghẻ mụn.

    (Danh)
    Mề, dạ dày (chim, gà).
    ◎Như: kê chẩn mề gà.

    (Động)
    Xem xét, khám nghiệm. Thông chẩn .
    chẩn (vhn)

    Nghĩa của 胗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 11
    Hán Việt: CHÂM
    mề chim; mề。(胗儿)鸟类的胃。
    鸡胗儿。
    mề gà
    鸭胗儿。
    mề vịt

    Chữ gần giống với 胗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Dị thể chữ 胗

    ,

    Chữ gần giống 胗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胗 Tự hình chữ 胗 Tự hình chữ 胗 Tự hình chữ 胗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胗

    chẩn:chẩn đoàn
    胗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胗 Tìm thêm nội dung cho: 胗