Từ: tính không ra có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính không ra:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tính • không • ra

Dịch tính không ra sang tiếng Trung hiện đại:

划不来 《不合算; 不值得。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính併:thôn tính
tính姓:tính danh
tính并:tính toán
tính性:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không崆: 
không空:không có
không箜:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra囉:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Gới ý 15 câu đối có chữ tính:

二姓聯婚成大禮,百年偕老岳長春

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

一門喜慶三春暖,兩姓欣成百世緣

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

tính không ra tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tính không ra Tìm thêm nội dung cho: tính không ra