Từ: 唱和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唱和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唱和 trong tiếng Trung hiện đại:

[chànghè] phụ xướng; xướng hoạ。一个人做了诗或词,别的人相应作答(大多按照原韵)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
唱和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唱和 Tìm thêm nội dung cho: 唱和