Cao su chống va đập cửa

Từ: 流失生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流失生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流失生 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúshìshēng] học hành lưng chừng; bỏ học; học hành dở dang。指中途辍学的没有完成义务教育学业的学生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
流失生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流失生 Tìm thêm nội dung cho: 流失生