Từ: 黄皮书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄皮书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄皮书 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángpíshū] sách vàng; sách bìa vàng。出入境时所需具备的个人防疫注射证明书。其封面为黄色,故称为"黄皮书"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
黄皮书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄皮书 Tìm thêm nội dung cho: 黄皮书