Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 黄陵 trong tiếng Trung hiện đại:
[huánglíng] hoàng lăng。轩辕黄帝陵墓的略称。位于陕西省黄陵县城北的桥山上,因而亦称"桥陵"。陵前有黄帝庙和汉武帝所修的祈仙台,周围有数以万计的千年古柏。黄帝庙中残存北宋以来的碑刻50多块。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陵
| lăn | 陵: | lăn lóc |
| lăng | 陵: | lăng tẩm |
| rung | 陵: |

Tìm hình ảnh cho: 黄陵 Tìm thêm nội dung cho: 黄陵
