Từ: 黄陵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄陵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄陵 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánglíng] hoàng lăng。轩辕黄帝陵墓的略称。位于陕西省黄陵县城北的桥山上,因而亦称"桥陵"。陵前有黄帝庙和汉武帝所修的祈仙台,周围有数以万计的千年古柏。黄帝庙中残存北宋以来的碑刻50多块。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陵

lăn:lăn lóc
lăng:lăng tẩm
rung: 
黄陵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄陵 Tìm thêm nội dung cho: 黄陵