Từ: 黎民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黎民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黎民 trong tiếng Trung hiện đại:

[límín]
lê dân; bá tánh; dân chúng。百姓;民众。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黎

:lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai
re: 
:rê lưỡi lên môi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
黎民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黎民 Tìm thêm nội dung cho: 黎民