Từ: 凶兆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶兆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hung triệu
Điềm xấu, báo trước việc chẳng lành.

Nghĩa của 凶兆 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngzhào] triệu chứng xấu; điềm xấu。不吉祥的预兆(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兆

diệu:diệu vợi
giếu: 
giệu:giệu giạo
triệu:triệu chứng
điềm:điềm lành
凶兆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凶兆 Tìm thêm nội dung cho: 凶兆