Từ: 納涼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 納涼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nạp lương
Hóng mát. ☆Tương tự:
thừa lương
涼. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nha hoàn môn đô tại viện nội nạp lương
涼 (Đệ lục thập nhất hồi) Bọn nha hoàn đều hóng mát ở ngoài sân.

Nghĩa của 纳凉 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàliáng] hóng mát。乘凉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 納

nuốt:nuốt vào
nép:khép nép
nóp:nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)
núp:núp lén
nượp:nườm nượp
nạp:nạp thuế, nạp hàng
nấp:ẩn nấp
nầm:nầm nập
nập:tấp nập
nốp:nốp (túi ngủ)
nộp:nộp vào
nớp:nơm nớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涼

ghềnh:lên thác xuống ghềnh
lương:thê lương
納涼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 納涼 Tìm thêm nội dung cho: 納涼