Từ: cán sự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cán sự:
cán sự
Nhân viên phụ trách một công việc chuyên môn nào đó.
◎Như:
thôn lí cán sự
村里幹事.Có năng lực làm việc, làm được việc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Bất yếu giá đẳng nhi nữ tượng, điên đảo nhẫm địa, bất thị cán sự đích nhân liễu
不要這等兒女像, 顛倒恁地, 不是幹事的人了 (Đệ nhị thập bát hồi) Chẳng cần bày trò đàn bà con gái, hạng người uốn éo vòi vĩnh thì không phải là người làm được việc.
Nghĩa cán sự trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Người chuyên trách việc gì ở một cấp: cán sự tổ chức. 2. Cán bộ có trình độ chuyên môn bậc trung cấp ở cơ quan quản lí: ăn lương cán sự bốn."]Dịch cán sự sang tiếng Trung hiện đại:
办事员 《机关工作人员的一种职别, 在科员之下。 >干事 《专门负责某项具体事务的人员, 如宣传干事、人事干事等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cán
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cán | 幹: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cán | : | cán mì sợi, bị xe cán |
| cán | 擀: | cán mì sợi, bị xe cán |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cán | 桿: | cán chổi, cán quốc |
| cán | 榦: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cán | 檊: | cán chổi, cán quốc |
| cán | 骭: | cán (xương nhỏ ở cẳng chân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sự
| sự | 事: | sự việc |

Tìm hình ảnh cho: cán sự Tìm thêm nội dung cho: cán sự
