Từ: 先考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先考:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên khảo
Tiếng gọi người cha đã chết.

Nghĩa của 先考 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānkǎo] tiên khảo; tiên phụ。称已死的父亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ
先考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先考 Tìm thêm nội dung cho: 先考